Hình nền cho toads
BeDict Logo

toads

/toʊdz/

Định nghĩa

noun

Cóc, con cóc.

An amphibian, a kind of frog (order Anura) with shorter hindlegs and a drier, wartier skin, many in family Bufonidae.

Ví dụ :

Khu vườn đầy những con cóc, chúng nhảy chậm chạp giữa những bông hoa, lớp da sần sùi của chúng ngụy trang rất tốt trên nền đất.
noun

Ếch ghẻ, kẻ đáng khinh.

Ví dụ :

Sếp của tôi đúng là một kẻ khó ưa; những tên ếch ghẻ đó chẳng bao giờ thèm nghe ý kiến phản hồi của nhân viên, mà lại còn hay ăn cắp ý tưởng của người khác nữa.