noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giặt, sự rửa. A wash, an act of washing. Ví dụ : "Swishy, swishy, swashy. Give your hands a washy." Soàn soạt, soàn soạt, soạt soạt. Rửa tay một lượt đi nào. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Loãng, ẩm, mềm. Watery; damp; soft. Ví dụ : "The watercolor paint was so washy that the colors ran together, making the picture blurry. " Màu nước pha loãng quá, nên các màu bị nhòe hết cả vào nhau, làm bức tranh bị mờ đi. appearance quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Loãng, nhạt nhẽo, yếu ớt. Lacking substance or strength; weak; thin; dilute; feeble. Ví dụ : "washy resolutions" Những quyết tâm yếu ớt, hời hợt. quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếu ớt, dễ đổ mồ hôi, không chịu được vất vả. Not firm or hardy; liable to sweat profusely with labour. Ví dụ : "a washy horse" Một con ngựa yếu ớt, dễ đổ mồ hôi khi làm việc nặng. physiology body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc