adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Soàn soạt, xào xạc. Producing a swishing sound. Ví dụ : "a long, swishy dress" Một chiếc váy dài, khi mặc vào nghe tiếng soàn soạt. sound style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sang trọng, hào nhoáng, bóng bẩy. Swish; fancy, posh, impressive. Ví dụ : "The new restaurant downtown is very swishy, with velvet seats and crystal chandeliers. " Nhà hàng mới ở trung tâm thành phố rất sang trọng và bóng bẩy, với ghế bọc nhung và đèn chùm pha lê. style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu đà, ẻo lả. (of a man) Effeminate; gay Ví dụ : "Some people thought the new drama teacher was a bit swishy, based on his flamboyant gestures and high-pitched voice. " Nhiều người thấy thầy giáo dạy kịch mới hơi điệu đà, vì thầy ấy có những cử chỉ hoa mỹ và giọng nói the thé. person sex attitude character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc