Hình nền cho resolutions
BeDict Logo

resolutions

/ˌrɛzəˈluːʃənz/ /ˌrɛzəˈluːʃnz/

Định nghĩa

noun

Quyết tâm, nghị lực.

Ví dụ :

Bất chấp những khó khăn, quyết tâm thành công trong học tập của cô ấy vẫn không hề lay chuyển.
noun

Nghị quyết, lời hứa, quyết tâm.

Ví dụ :

Vào đầu năm mới, nhiều người đưa ra những lời hứa hoặc quyết tâm để cải thiện cuộc sống, ví dụ như tập thể dục nhiều hơn hoặc ăn uống lành mạnh hơn.
noun

Độ phân giải, độ nét.

Ví dụ :

Kính hiển vi mới này cho phép chúng ta nhìn thấy tế bào ở độ phân giải cao hơn nhiều, hé lộ những chi tiết mà trước đây không thể thấy được.
noun

Ví dụ :

Trong giai đoạn tiêu tan của nhiễm trùng phổi, các đại thực bào đã dọn sạch vi khuẩn và tế bào chết còn sót lại, giúp bệnh nhân hồi phục.