Hình nền cho worshiped
BeDict Logo

worshiped

/ˈwɜːʃɪpt/ /ˈwɝʃɪpt/

Định nghĩa

verb

Thờ phụng, tôn thờ, kính bái.

Ví dụ :

"In ancient Egypt, people worshiped the sun god Ra. "
Ai Cập cổ đại, người dân thờ phụng thần mặt trời Ra.
verb

Sùng bái, tôn thờ, ngưỡng mộ.

Ví dụ :

Các fan hâm mộ sùng bái ngôi sao nhạc pop đó, vừa la hét tên anh vừa mua tất cả những món đồ liên quan đến anh ấy.