Hình nền cho wringer
BeDict Logo

wringer

/ˈɹɪŋə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Người vắt, máy vắt.

Ví dụ :

Thầy giáo, một người "vắt" kiệt sức học sinh nhưng công bằng, luôn đảm bảo mọi người đều làm bài tập về nhà đầy đủ.