noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người vắt, máy vắt. One who wrings. Ví dụ : "The wringer, a tough but fair teacher, made sure all the students completed their homework. " Thầy giáo, một người "vắt" kiệt sức học sinh nhưng công bằng, luôn đảm bảo mọi người đều làm bài tập về nhà đầy đủ. machine job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy vắt, trục cán. A device for drying laundry consisting of two rollers between which the wet laundry is squeezed (or wrung); a mangle. Ví dụ : "After the rain, Mom used the wringer to dry the wet clothes. " Sau cơn mưa, mẹ dùng máy vắt để làm khô quần áo ướt. machine device utensil technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian nan, thử thách, khổ ải. Something that causes pain, hardship, or exertion; an ordeal. Ví dụ : "The final exams were a real wringer; I felt completely drained afterward. " Kỳ thi cuối kỳ đúng là một thử thách gian nan; tôi cảm thấy hoàn toàn kiệt sức sau đó. suffering situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc