Hình nền cho wrings
BeDict Logo

wrings

/rɪŋz/

Định nghĩa

noun

Vắt, sự vắt.

Ví dụ :

Tôi nắm lấy tay anh ấy và vắt chặt một cái để bày tỏ lòng biết ơn.
verb

Bóp nặn, cưỡng đoạt, áp bức.

Ví dụ :

Ông chủ nhà bóp nặn tiền của người thuê nhà, đe dọa đuổi họ ra ngoài nếu họ không trả tiền thuê cắt cổ.