Hình nền cho mangle
BeDict Logo

mangle

/ˈmæŋ.ɡəl/

Định nghĩa

verb

Băm nát, cắt xé, làm biến dạng.

Ví dụ :

Cái máy cắt cỏ bị hỏng đã băm nát những luống hoa đẹp, xé tan cây cối và để lại một đống hỗn độn.
verb

Ví dụ :

Người lập trình đã làm rối tên biến "customerID", biến nó thành một mã định danh nội bộ duy nhất cho cơ sở dữ liệu.