BeDict Logo

mangle

/ˈmæŋ.ɡəl/
Hình ảnh minh họa cho mangle: Làm rối, bóp méo, làm sai lệch.
verb

Làm rối, bóp méo, làm sai lệch.

Người lập trình đã làm rối tên biến "customerID", biến nó thành một mã định danh nội bộ duy nhất cho cơ sở dữ liệu.