Hình nền cho rollers
BeDict Logo

rollers

/ˈroʊlərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người khuân vác dùng con lăn để dễ dàng đẩy đồ đạc nặng trên sàn nhà.
noun

Xe tuần tra, cảnh sát tuần tra.

Ví dụ :

Thấy xe tuần tra của cảnh sát đậu bên ngoài cửa hàng tiện lợi, đám thanh thiếu niên quyết định về nhà thay vì tụ tập lêu lổng.