noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con lăn. (heading) Anything that rolls. Ví dụ : "The movers used rollers to easily push the heavy furniture across the floor. " Người khuân vác dùng con lăn để dễ dàng đẩy đồ đạc nặng trên sàn nhà. thing item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng cuộn. A long wide bandage used in surgery. Ví dụ : "After the knee surgery, the doctor applied thick, sterile rollers to support and protect the joint. " Sau ca phẫu thuật đầu gối, bác sĩ đã dùng những cuộn băng cuộn dày, vô trùng để nâng đỡ và bảo vệ khớp gối. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sóng lớn, sóng cuộn. A large, wide, curling wave that falls back on itself as it breaks on a coast. Ví dụ : "The surfers waited for the rollers to build before paddling out to catch the big waves. " Những người lướt sóng chờ đợi những con sóng lớn cuộn trào hình thành rồi mới chèo ra để bắt những con sóng lớn. nature ocean weather nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim lặn (heading) A bird. Ví dụ : "While birdwatching in Africa, we spotted a pair of rollers, their vibrant blue feathers shimmering in the sun. " Trong khi đi ngắm chim ở Châu Phi, chúng tôi đã thấy một đôi chim lặn, bộ lông xanh rực rỡ của chúng lấp lánh dưới ánh mặt trời. bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe tuần tra, cảnh sát tuần tra. A police patrol car or patrolman (rather than an unmarked police car or a detective) Ví dụ : "Seeing the rollers parked outside the convenience store, the teenagers decided to go home instead of loitering. " Thấy xe tuần tra của cảnh sát đậu bên ngoài cửa hàng tiện lợi, đám thanh thiếu niên quyết định về nhà thay vì tụ tập lêu lổng. police vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụng ngựa, đai bụng ngựa. A padded surcingle that is used on horses for training and vaulting. Ví dụ : "The trainer tightened the rollers around the horse's belly to prepare it for the vaulting exercises. " Người huấn luyện siết chặt đai bụng ngựa quanh bụng con ngựa để chuẩn bị cho các bài tập thể dục nhào lộn. animal sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn giới thiệu, Phần giới thiệu, Tên phim. A roll of titles or (especially) credits played over film or video; television or film credits. Ví dụ : "After the movie ended, everyone stayed to watch the rollers to see who made the film. " Sau khi phim kết thúc, mọi người nán lại xem phần giới thiệu tên phim để biết ai đã làm bộ phim này. media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người sử dụng xe lăn. A wheelchair user. Ví dụ : "The rollers in our class are learning to use the new ramps at the school. " Những bạn dùng xe lăn trong lớp chúng ta đang học cách sử dụng những đường dốc mới ở trường. person vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt pa-tanh. To roller skate. Ví dụ : "We like to rollers at the park on sunny afternoons. " Chúng tôi thích trượt pa-tanh ở công viên vào những buổi chiều nắng đẹp. sport entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc