Hình nền cho yeomanry
BeDict Logo

yeomanry

/ˈjoʊmənɹi/

Định nghĩa

noun

Điền chủ nhỏ, tầng lớp tự do.

Ví dụ :

Vùng nông thôn nước Anh xưa kia từng có rất nhiều điền chủ nhỏ, những người nông dân tự do làm chủ và canh tác trên chính mảnh đất của mình.
noun

Kỵ binh tình nguyện Anh.

Ví dụ :

Trong thời kỳ chiến tranh napoléon, lực lượng kỵ binh tình nguyện địa phương thường xuyên tập trận, chuẩn bị bảo vệ làng mạc của họ khỏi nguy cơ xâm lược.