noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc quanh đột ngột, đường ngoằn ngoèo. One of a series of sharp turns or reversals. Ví dụ : "The mountain road had a sharp zag followed immediately by another zag, making me feel a little car sick. " Con đường núi có một khúc quanh đột ngột, rồi lại thêm một khúc quanh đột ngột nữa ngay sau đó, khiến tôi hơi say xe. direction way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước ngoặt, khúc quanh. Twist in a storyline Ví dụ : "The plot took a surprising zag when the main character's best friend turned out to be the thief. " Cốt truyện có một bước ngoặt bất ngờ khi người bạn thân nhất của nhân vật chính hóa ra lại là tên trộm. story literature entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn gấp, đi ngoằn ngoèo. To move with a sharp turn or reversal. Ví dụ : "The car started to skid on the ice, so the driver had to quickly zag to avoid hitting the curb. " Xe bắt đầu trượt trên băng, nên tài xế phải đánh lái gấp để tránh đâm vào lề đường. direction action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc