noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, sự đảo lộn, tình trạng đảo ngược. The state of being reversed. Ví dụ : "The game experienced several dramatic reversals of fortune before one team finally won. " Trò chơi trải qua nhiều lần đảo ngược tình thế kịch tính trước khi một đội giành chiến thắng chung cuộc. outcome process condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, sự đảo ngược, sự lật ngược. An instance of reversing. Ví dụ : "The game of chess is full of sudden reversals of fortune, where one player gains an advantage after being behind. " Cờ vua có đầy những sự đảo ngược tình thế bất ngờ, khi một người chơi giành được lợi thế sau khi bị dẫn trước. action process outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược tình thế, bước ngoặt. A change in fortune; a change from being successful to having problems. Ví dụ : "The company's recent financial reversals forced them to lay off many employees. " Những bước ngoặt tài chính gần đây của công ty đã buộc họ phải sa thải nhiều nhân viên. outcome business finance condition situation event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc