Hình nền cho skid
BeDict Logo

skid

/skɪd/

Định nghĩa

noun

Trượt, sự trượt bánh, vệt trượt.

Ví dụ :

Ngay trước khi đâm vào lan can, người lái xe đã kịp lấy lại kiểm soát và thoát khỏi tình trạng trượt bánh nguy hiểm.
noun

Ví dụ :

Trước khi bắt đầu xuống dốc đồi, người nông dân đã gắn một cái guốc hãm vào bánh xe của xe bò để xe không bị trôi quá nhanh.