noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường zíc zắc, đường ngoằn ngoèo. A line or path that proceeds by sharp turns in alternating directions Ví dụ : "The road up the mountain had many dangerous zigzags. " Con đường lên núi có nhiều đoạn zíc zắc nguy hiểm. way direction mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường zích zắc, khúc khuỷu. One of such sharp turns Ví dụ : "The mountain road was full of sharp turns, and each of the zigzags made me a little carsick. " Con đường núi có rất nhiều khúc cua gắt, và mỗi một đoạn zích zắc như vậy khiến tôi hơi say xe. direction way mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạng lách, đi ngoằn ngoèo. To move or to twist in a zigzag manner. Ví dụ : "The car zigzags up the steep mountain road. " Chiếc xe lạng lách ngoằn ngoèo lên con đường núi dốc đứng. way action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc