Hình nền cho accentuations
BeDict Logo

accentuations

/ækˌsɛntʃuˈeɪʃənz/ /əkˌsɛntʃuˈeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự nhấn mạnh, sự làm nổi bật.

Ví dụ :

Việc nhấn trọng âm khác nhau trong từ "address" (ADD-ress so với ad-DRESS) đã làm thay đổi hoàn toàn ý nghĩa của câu, chuyển từ nghĩa một địa điểm sang một bài phát biểu.
noun

Ngâm vịnh, sự tụng, âm điệu.

Ví dụ :

Những âm điệu ngâm vịnh của vị linh mục trong thánh lễ Phục Sinh đã mang đến một vẻ đẹp trang nghiêm, thành kính cho những lời kinh cổ xưa.