noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều biến The process of applying a signal to a carrier, modulating. Ví dụ : "The radio station's modulation allowed us to hear the broadcast clearly. " Điều biến tín hiệu của đài phát thanh giúp chúng ta nghe rõ chương trình phát sóng. technology electronics signal communication frequency sound process machine physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều biến, sự điều chỉnh, sự biến đổi. The variation and regulation of a population, physiological response, etc. Ví dụ : "The modulation of students' study habits, like prioritizing assignments and pacing their work, improved their overall academic performance. " Việc điều chỉnh thói quen học tập của sinh viên, chẳng hạn như ưu tiên bài tập và phân bổ thời gian làm việc hợp lý, đã cải thiện kết quả học tập tổng thể của họ. physiology biology medicine science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến điệu, sự biến điệu. A change in key. Ví dụ : "The song's modulation to a higher key made it sound more cheerful. " Việc bài hát chuyển điệu lên một giọng cao hơn làm cho nó nghe vui tươi hơn. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc