Hình nền cho modulation
BeDict Logo

modulation

/ˌmɒdjʊˈleɪʃən/ /ˌmɑdjʊˈleɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Điều biến tín hiệu của đài phát thanh giúp chúng ta nghe rõ chương trình phát sóng.
noun

Điều biến, sự điều chỉnh, sự biến đổi.

Ví dụ :

Việc điều chỉnh thói quen học tập của sinh viên, chẳng hạn như ưu tiên bài tập và phân bổ thời gian làm việc hợp lý, đã cải thiện kết quả học tập tổng thể của họ.
noun

Biến điệu, sự biến điệu.

Ví dụ :

Việc bài hát chuyển điệu lên một giọng cao hơn làm cho nó nghe vui tươi hơn.