Hình nền cho acclimatization
BeDict Logo

acclimatization

/ə.ˌklaɪ.mə.tə.ˈzeɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Sự thích nghi, sự làm quen khí hậu.

Ví dụ :

Thời gian làm quen khí hậu và môi trường học tập cho sinh viên mới kéo dài ba tuần, giúp họ thích nghi với nề nếp và môi trường của trường.
noun

Sự thích nghi khí hậu, sự làm quen khí hậu.

Ví dụ :

Người leo núi dành ra vài ngày để làm quen với khí hậu ở độ cao lớn trước khi cố gắng leo lên đỉnh núi.