Hình nền cho adulterant
BeDict Logo

adulterant

/əˈdʌltərənt/ /əˈdʌltɹənt/

Định nghĩa

noun

Chất pha trộn, chất làm giảm phẩm chất.

Ví dụ :

Loại cà phê rẻ tiền đó chứa một lượng lớn chất pha trộn, khiến nó có vị đắng và nhạt.