Hình nền cho albumen
BeDict Logo

albumen

/ˈalbjʊmɪn/

Định nghĩa

noun

Lòng trắng trứng.

Ví dụ :

Để làm món bánh trứng đường (meringue) thật nhẹ và bông xốp, đầu bếp cẩn thận tách lòng đỏ trứng ra khỏi lòng trắng trứng.