Hình nền cho alternately
BeDict Logo

alternately

[ɔːlˈtɜɹnətlɪ] /ˈɔl.tɚ.nət.li/

Định nghĩa

adverb

Luân phiên, xen kẽ, lần lượt.

Ví dụ :

Bọn trẻ luân phiên đọc từng câu trong sách, cứ mỗi người đọc xong một câu thì đến lượt người khác.