noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỗn hống, hợp kim thủy ngân. An alloy containing mercury. Ví dụ : "The old dental filling was an amalgam of mercury and other metals. " Miếng trám răng cũ là một hỗn hống, tức là hợp kim của thủy ngân trộn với các kim loại khác. compound material chemistry substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự pha trộn, hỗn hợp. A combination of different things. Ví dụ : "The city is an amalgam of different cultures, with people from all over the world living and working there. " Thành phố này là một sự pha trộn của nhiều nền văn hóa khác nhau, với người từ khắp nơi trên thế giới đến sinh sống và làm việc. group compound substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỗn hống, thành phần hợp kim. One of the ingredients in an alloy. Ví dụ : "Gold is often an amalgam in jewelry to make it more durable. " Vàng thường là một thành phần hợp kim trong đồ trang sức để làm cho nó bền hơn. material substance compound chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp nhất, trộn lẫn. To amalgamate. Ví dụ : "The company amalgamated its two smaller divisions into one larger department. " Công ty đã hợp nhất hai bộ phận nhỏ hơn thành một phòng ban lớn hơn. group action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc