Hình nền cho amalgamate
BeDict Logo

amalgamate

/əˈmælɡəˌmeɪt/

Định nghĩa

verb

Hợp nhất, sáp nhập, kết hợp.

Ví dụ :

"to amalgamate one race with another"
Hợp nhất chủng tộc này với chủng tộc khác.
verb

Hợp nhất, sáp nhập, kết hợp.

Ví dụ :

Hai nhóm sinh viên đã hợp nhất các dự án nghiên cứu của họ, xác định những khía cạnh tương đồng trong các nghiên cứu và kết hợp chúng thành một dự án duy nhất, toàn diện hơn.