Hình nền cho amalgamated
BeDict Logo

amalgamated

/əˈmælɡəmeɪtɪd/ /əˈmæləɡeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Sáp nhập, hợp nhất, pha trộn.

Ví dụ :

Sáp nhập một chủng tộc với một chủng tộc khác.
verb

Ví dụ :

Hai khu học chánh tiểu học đã được hợp nhất lại, tạo thành một khu học chánh lớn hơn duy nhất với nguồn lực và bộ máy quản lý chung.
adjective

Ví dụ :

Công ty mới thành lập là một thực thể được hợp nhất, vẫn giữ lại thương hiệu riêng và các bộ phận chuyên môn hóa của cả hai doanh nghiệp ban đầu.