Hình nền cho proximate
BeDict Logo

proximate

/ˈprɑksɪmət/ /ˈprɒksɪmət/

Định nghĩa

noun

Ngôi thứ ba chính.

Ví dụ :

Trong câu tiếng Cree, nīkān nipiy, "mẹ tôi đang ngủ," thì từ "mẹ" xuất hiện lần đầu được xem là ngôi thứ ba chính vì nó là chủ thể ngôi thứ ba chính trong câu.
adjective

Ví dụ :

Nguyên nhân trực tiếp gây ra tai nạn xe hơi là do tài xế nhắn tin; việc tài xế mất tập trung là hành động xảy ra ngay trước khi va chạm.