noun🔗ShareGiả tạo, sự không tự nhiên, tính chất nhân tạo. The quality of being artificial or produced unnaturally."The politician's perfectly rehearsed speeches had a strong sense of artificiality, making it hard to believe he was being genuine. "Những bài phát biểu được luyện tập quá kỹ lưỡng của chính trị gia đó mang đậm vẻ giả tạo, khiến người ta khó tin rằng ông ta đang thành thật.qualityappearancestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGiả tạo, sự làm bộ, sự không tự nhiên. Something artificial."The artificiality of the perfectly manicured lawns in the neighborhood seemed jarring compared to the natural, overgrown fields nearby. "Sự giả tạo của những bãi cỏ được cắt tỉa hoàn hảo trong khu phố có vẻ lạc lõng so với những cánh đồng mọc um tùm tự nhiên ở gần đó.appearancequalitystyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc