BeDict Logo

artificiality

/ˌɑː(ɹ).tɪˌfɪʃ.iˈæl.ɪ.ti/
Hình ảnh minh họa cho artificiality: Giả tạo, sự không tự nhiên, tính chất nhân tạo.
noun

Giả tạo, sự không tự nhiên, tính chất nhân tạo.

Những bài phát biểu được luyện tập quá kỹ lưỡng của chính trị gia đó mang đậm vẻ giả tạo, khiến người ta khó tin rằng ông ta đang thành thật.