

artificiality
Định nghĩa
noun
Giả tạo, sự làm bộ, sự không tự nhiên.
Ví dụ :
Từ liên quan
neighborhood noun
/ˈneɪbə.hʊd/ /ˈneɪbɚˌhʊd/
Tình làng nghĩa xóm, Tình nghĩa xóm giềng.
politician noun
/ˈpɒl.ɪ.tɪʃ.ən/ /pɑl.ɪˈtɪʃ.ən/
Chính trị gia, nhà chính trị.
Vị chính trị gia đó đã phát biểu tại buổi tập trung của trường về tầm quan trọng của việc tham gia vào cộng đồng.