Hình nền cho jarring
BeDict Logo

jarring

/ˈdʒærɪŋ/ /ˈdʒɑːrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đựng trong lọ, ướp lọ.

Ví dụ :

Chiều nay bà tôi dành cả buổi để ướp cà chua hái từ vườn nhà vào lọ.
verb

Khập khiễng, chướng mắt, không hợp, lạc lõng.

Ví dụ :

Tòa nhà chọc trời kính hiện đại lạc lõng giữa những tòa nhà gạch cũ kỹ trên phố chính tạo ra một sự tương phản kỳ lạ.