verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đựng trong lọ, ướp lọ. To preserve (food) in a jar. Ví dụ : "My grandmother is spending the afternoon jarring tomatoes from her garden. " Chiều nay bà tôi dành cả buổi để ướp cà chua hái từ vườn nhà vào lọ. food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xóc, làm rung chuyển, va chạm mạnh. To knock, shake, or strike sharply, especially causing a quivering or vibrating movement. Ví dụ : "He hit it with a hammer, hoping he could jar it loose." Anh ấy gõ mạnh vào nó bằng búa, hy vọng có thể làm nó long ra bằng cách gây va chạm xóc nảy. action physics sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây tổn thương, làm hại. To harm or injure by such action. Ví dụ : "The teacher's harsh criticism jarringly affected the student's confidence. " Lời phê bình gay gắt của giáo viên đã gây tổn thương sâu sắc đến sự tự tin của học sinh đó. action body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây sốc, làm sửng sốt. To shock or surprise. Ví dụ : "I think the accident jarred him, as he hasn’t got back in a car since." Tôi nghĩ vụ tai nạn đã gây sốc cho anh ấy, vì từ đó đến giờ anh ấy không dám lái xe lại nữa. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trái ngược, mâu thuẫn, bất đồng. To act in disagreement or opposition, to clash, to be at odds with; to interfere; to dispute, to quarrel. Ví dụ : "My sister's loud music often jars with my need to study in peace. " Âm nhạc ầm ĩ của em gái tôi thường mâu thuẫn với nhu cầu học tập yên tĩnh của tôi. action communication attitude point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu lanh canh, Kêu loảng xoảng, Gây khó chịu. To (cause something to) give forth a rudely tremulous or quivering sound; to (cause something to) sound discordantly or harshly. Ví dụ : "The clashing notes jarred on my ears." Những nốt nhạc chói tai đó kêu loảng xoảng, nghe rất khó chịu. sound sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, Lắc, Chấn động. To quiver or vibrate due to being shaken or struck. Ví dụ : "The bus was old, and the windows were jarring as it drove over the bumpy road. " Chiếc xe buýt cũ kỹ, và cửa sổ rung lên bần bật mỗi khi xe chạy qua đoạn đường gồ ghề. physics sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khập khiễng, chướng mắt, không hợp, lạc lõng. Of the appearance, form, style, etc., of people and things: to look strangely different; to stand out awkwardly from its surroundings; to be incongruent. Ví dụ : "The modern glass skyscraper jarring against the old brick buildings on Main Street created a strange contrast. " Tòa nhà chọc trời kính hiện đại lạc lõng giữa những tòa nhà gạch cũ kỹ trên phố chính tạo ra một sự tương phản kỳ lạ. appearance style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc chứa trong hũ, sự chứa trong hũ. Storage in jars. Ví dụ : "The jarring of peaches took place at the end of the season." Việc chứa đào vào hũ diễn ra vào cuối mùa. food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xóc, sự va chạm mạnh, cảm giác khó chịu. A feeling or movement that jars or jolts. Ví dụ : "The jarring of the old bus woke me up suddenly. " Sự xóc nảy của chiếc xe buýt cũ kỹ làm tôi tỉnh giấc đột ngột. sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chói tai, khó nghe, kệch cỡm, bất hòa. That jars (clashes or disagrees); incongruous, conflictful. Ví dụ : "The bright orange wall was a jarring contrast to the otherwise calm, blue room. " Bức tường màu cam chói lọi tạo nên một sự tương phản kệch cỡm so với căn phòng màu xanh dịu mát, vốn rất yên bình. attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc