adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, đáng ghét, kinh tởm. Worthy of, or causing, abhorrence, as a thing of evil omen; odious in the utmost degree; very hateful; detestable; loathsome; execrable. Ví dụ : "The teacher's abominable grading system made many students frustrated. " Hệ thống chấm điểm quá tệ hại và đáng ghét của giáo viên khiến nhiều học sinh thất vọng. moral negative attitude value philosophy inhuman character emotion soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, kinh khủng, tồi tệ. Excessive, large (used as an intensifier). Ví dụ : "The amount of homework our teacher assigned was abominable; it took us all weekend to finish. " Lượng bài tập về nhà mà giáo viên giao cho chúng tôi nhiều đến kinh khủng; cả cuối tuần chúng tôi mới làm xong. quality amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, tồi tệ, kinh khủng. Very bad or inferior. Ví dụ : "The weather forecast for tomorrow is abominable; it will be freezing and rainy. " Dự báo thời tiết cho ngày mai thật tồi tệ; trời sẽ lạnh cóng và mưa. quality negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, kinh khủng, đáng ghét. Disagreeable or unpleasant. Ví dụ : "The coffee from the office machine was absolutely abominable this morning. " Sáng nay, cà phê từ máy pha ở văn phòng dở tệ đến phát ghét. attitude character negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc