Hình nền cho atrophy
BeDict Logo

atrophy

/ˈæ.tɹə.fi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sự teo cơ của anh ấy sau nhiều tháng nằm liệt giường khiến việc đi lại bình thường trở nên khó khăn.