Hình nền cho functionality
BeDict Logo

functionality

/ˌfʌŋkʃəˈnælɪti/ /ˌfʌŋkʃənˈælɪti/

Định nghĩa

noun

Tính năng, chức năng, khả năng hoạt động.

Ví dụ :

Chức năng của chiếc điện thoại thông minh mới, bao gồm camera và khả năng truy cập internet, khiến nó trở nên rất hữu ích cho các dự án ở trường.
noun

Ví dụ :

Công ty không thể đăng ký nhãn hiệu cho hình dáng chiếc búa của họ vì thiết kế công thái học của nó đóng góp trực tiếp vào tính năng công dụng của dụng cụ, thay vì chỉ đơn thuần xác định thương hiệu.