Hình nền cho starve
BeDict Logo

starve

/stɑːv/ /stɑɹv/

Định nghĩa

verb

Chết đói, bỏ đói, chết dần chết mòn.

Ví dụ :

Bà cụ già chết đói dần mòn vì không đủ tiền mua thức ăn.