noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loài chim, chim. A bird. Ví dụ : "The avian in the pet store chirped loudly. " Con chim trong cửa hàng thú cưng hót líu lo rất to. bird animal biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim, loài chim, sinh vật giống chim. A bird-like or flying creature. Ví dụ : "The park ranger specialized in the study of avian species. " Nhân viên kiểm lâm công viên đó chuyên nghiên cứu về các loài chim. bird animal nature biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chim, nhân vật chim lai người. (furry fandom) Someone who roleplays or describes themselves as being a bird or bird-like animal character with human characteristics. Ví dụ : "At the furry convention, I met an avian who was dressed as a blue jay pilot. " Tại hội nghị furry, tôi gặp một người chim, hóa trang thành phi công chim xanh. character person animal bird culture entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về loài chim, có liên quan đến chim. Characteristic of or pertaining to birds, or to bird-like or flying creatures. Ví dụ : "The zoo had a special section dedicated to avian species, showcasing birds from all over the world. " Sở thú có một khu vực đặc biệt dành riêng cho các loài chim (avian species), trưng bày các loài chim từ khắp nơi trên thế giới. animal bird biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc