Hình nền cho avian
BeDict Logo

avian

/ˈeɪvi.ən/

Định nghĩa

noun

Loài chim, chim.

Ví dụ :

Con chim trong cửa hàng thú cưng hót líu lo rất to.
adjective

Thuộc về loài chim, có liên quan đến chim.

Ví dụ :

Sở thú có một khu vực đặc biệt dành riêng cho các loài chim (avian species), trưng bày các loài chim từ khắp nơi trên thế giới.