BeDict Logo

jay

/dʒeɪ/
Hình ảnh minh họa cho jay: Chim giẻ cùi.
 - Image 1
jay: Chim giẻ cùi.
 - Thumbnail 1
jay: Chim giẻ cùi.
 - Thumbnail 2
noun

Con chim giẻ cùi xanh biếc trong vườn sau nhà chúng ta rất thích trộm đậu phộng từ máng ăn cho chim.

Hình ảnh minh họa cho jay: Ngốc, ngờ nghệch, kém hiểu biết.
noun

Ngốc, ngờ nghệch, kém hiểu biết.

Ngày xưa, gọi ai đó là "jay" có nghĩa là ám chỉ họ hơi ngây ngô hoặc quê mùa; nó cũng tương tự như cách chúng ta dùng từ "jaywalking" (vượt đèn đỏ, băng qua đường ẩu tả) để mô tả người băng qua đường một cách ngờ nghệch, không quan sát vậy.