BeDict Logo

awash

/əˈwɒʃ/
Hình ảnh minh họa cho awash: Ngập nước, Tràn ngập.
 - Image 1
awash: Ngập nước, Tràn ngập.
 - Thumbnail 1
awash: Ngập nước, Tràn ngập.
 - Thumbnail 2
adjective

Hòn đảo nhỏ gần như ngập hoàn toàn khi thủy triều lên cao, hầu như không nhìn thấy được vì sóng đánh trùm lên.