noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì vòng. A toroidal bread roll that is boiled before it is baked. Ví dụ : "For breakfast, I usually have two bagels with cream cheese. " Thường thì tôi ăn hai cái bánh mì vòng phết phô mai kem vào bữa sáng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì tròn (tỉ số 6-0 trong tennis). A score of 6-0 in a set (after the shape of a bagel, which looks like a zero). Ví dụ : ""The tennis match was brutal; she handed her opponent two bagels in the first two sets." " Trận đấu tennis đó quá sức tàn nhẫn; cô ấy đã cho đối thủ "hai bánh mì tròn" trong hai set đầu (ý chỉ hai set thắng trắng 6-0). sport math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công tử bột. An overly materialistic and selfish young Jewish man. culture person character attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc