noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành lý, đồ đạc. (usually uncountable) Luggage; traveling equipment Ví dụ : "Please put your baggage in the trunk." Làm ơn bỏ hành lý của bạn vào cốp xe. item wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh nặng tâm lý, vướng bận, trở ngại. Factors, especially psychological ones, which interfere with a person's ability to function effectively. Ví dụ : "This person has got a lot of emotional baggage." Người này có rất nhiều gánh nặng tâm lý. mind person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành lý, đồ đạc. An army's portable equipment; its baggage train. Ví dụ : "The army's baggage train stretched for miles, carrying all the equipment needed for the campaign. " Đoàn xe chở hành lý của quân đội kéo dài hàng dặm, chở theo tất cả đồ đạc cần thiết cho chiến dịch. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc