Hình nền cho uncountable
BeDict Logo

uncountable

/ʌnˈkaʊntəbəl/

Định nghĩa

noun

Danh từ không đếm được.

(grammar) An uncountable noun.

Ví dụ :

"In grammar class, we learned that "advice" is an uncountable noun, so we don't say "advices." "
Trong lớp ngữ pháp, chúng tôi học được rằng "advice" là một danh từ không đếm được, vì vậy chúng ta không nói "advices."
adjective

Không đếm được, không thể đếm được.

Ví dụ :

Nhiều ngôn ngữ không phân biệt danh từ đếm được với danh từ không đếm được.