Hình nền cho advices
BeDict Logo

advices

/ədˈvaɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Lời khuyên, lời tư vấn, lời dặn dò.

Ví dụ :

Cô ấy nhận được nhiều lời khuyên về việc nên làm gì với khối tài sản mới có được.
noun

Lời khuyên, lời tư vấn, lời dặn.

Ví dụ :

Vị thẩm phán đã cân nhắc cẩn thận những lời lẽ phân tích và lập luận mà cả hai đội ngũ luật sư đưa ra trước khi đưa ra quyết định cuối cùng về vụ án.
noun

Lời khuyên, đoạn mã bổ sung.

Ví dụ :

Trong hệ thống quản lý sinh viên, các đoạn mã bổ sung tự động ghi lại điểm danh mỗi khi hệ thống phát hiện sinh viên đến (một điểm kết nối).