Hình nền cho bankroll
BeDict Logo

bankroll

/ˈbæŋk.ɹoʊl/

Định nghĩa

noun

Tiền mặt, cuộn tiền.

Ví dụ :

"Phil kept his bankroll in his front pocket, as it made too much of a lump to sit on."
Phil để cuộn tiền mặt của mình trong túi trước vì để ở túi sau ngồi lên cộm quá.