verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo lãnh, cam kết. To write below or under; subscribe. Ví dụ : "The teacher underwrote the student's request for an extension, approving it in writing. " Giáo viên đã bảo lãnh cho yêu cầu xin gia hạn của học sinh, phê duyệt bằng văn bản. business finance insurance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo lãnh, cam kết. To subscribe (a document, policy etc.) with one's name. Ví dụ : "The museum patron underwrote the purchase of the new Van Gogh painting, ensuring it would be available for public viewing. " Nhà hảo tâm của bảo tàng đã bảo lãnh việc mua bức tranh Van Gogh mới, đảm bảo rằng nó sẽ được trưng bày cho công chúng xem. business finance insurance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký tên, bảo lãnh. To sign; to put one's name to. Ví dụ : "My father underwrote the important documents for the family's new home. " Cha tôi đã ký tên bảo lãnh vào những giấy tờ quan trọng cho căn nhà mới của gia đình. business finance insurance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo lãnh, cam kết chi trả. To agree to pay by signing one's name; subscribe. Ví dụ : "My aunt underwrote the cost of my younger brother's new school supplies. " Cô tôi đã bảo lãnh chi phí mua đồ dùng học tập mới cho em trai tôi. business finance insurance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo lãnh, cam kết tài chính. Specifically, to assume financial responsibility for something, and guarantee it against failure. Ví dụ : "The bank underwrote the loan for Sarah's new car, guaranteeing that the bank would pay if she couldn't. " Ngân hàng đã bảo lãnh khoản vay mua xe mới cho Sarah, cam kết sẽ trả nợ thay nếu cô ấy không có khả năng trả. business finance insurance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo lãnh phát hành, cam kết bảo lãnh. To act as an underwriter. Ví dụ : "The bank underwrote the construction loan for the new hospital, guaranteeing the funding. " Ngân hàng đã bảo lãnh phát hành khoản vay xây dựng cho bệnh viện mới, đảm bảo nguồn vốn được cung cấp. finance business insurance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo trợ, đứng ra bảo lãnh, cam kết. To support, lend support to, guarantee the basis of. Ví dụ : "The wealthy alumni underwrote the university's new scholarship program, ensuring its financial stability. " Các cựu sinh viên giàu có đã bảo trợ chương trình học bổng mới của trường đại học, đảm bảo sự ổn định tài chính cho chương trình. business finance insurance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, cam chịu. To submit to; put up with. Ví dụ : "Even though she disagreed with her mother's curfew, Sarah underwrote it to avoid a fight. " Mặc dù không đồng ý với giờ giới nghiêm của mẹ, Sarah vẫn cam chịu để tránh cãi nhau. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc