Hình nền cho battues
BeDict Logo

battues

/bæˈtuːz/ /bɑːˈtuːz/

Định nghĩa

noun

Cuộc săn đuổi, cuộc săn lùa.

Ví dụ :

Câu lạc bộ săn bắn địa phương đã tổ chức vài cuộc săn lùa vào mùa thu năm ngoái để giúp kiểm soát số lượng hươu trong rừng.