noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công tử bột, bảnh bao. A man with a reputation for fine dress and etiquette; a dandy or fop. Ví dụ : "In the ballroom, the beaux preened and adjusted their cravats, hoping to catch the eye of a lovely lady. " Trong phòng khiêu vũ, các công tử bột chải chuốt và chỉnh lại khăn quàng cổ, mong lọt vào mắt xanh của một quý cô xinh đẹp nào đó. appearance person style culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người yêu, bạn trai. A male lover; a boyfriend. Ví dụ : "Maria introduced all her beaux to her parents over the holidays, hoping they would approve of at least one. " Trong kỳ nghỉ lễ, Maria dẫn hết tất cả các bạn trai của cô ấy về ra mắt bố mẹ, hy vọng bố mẹ sẽ ưng ý ít nhất một người. family human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hộ tống nam, bạn trai, người yêu. A male escort. Ví dụ : "At the debutante ball, several young women had multiple beaux vying for their attention. " Tại vũ hội ra mắt, nhiều cô gái trẻ có đến vài chàng trai tranh nhau để được chú ý. person style society culture entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tình, người theo đuổi, chàng. A suitor of a lady. Ví dụ : "The student's many beaux made it hard for her to focus on her studies. " Việc cô sinh viên có quá nhiều chàng theo đuổi khiến cô khó tập trung vào việc học. person family society culture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc