Hình nền cho beaux
BeDict Logo

beaux

/bəʊ/

Định nghĩa

noun

Công tử bột, bảnh bao.

Ví dụ :

Trong phòng khiêu vũ, các công tử bột chải chuốt và chỉnh lại khăn quàng cổ, mong lọt vào mắt xanh của một quý cô xinh đẹp nào đó.