noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cà vạt. A wide fabric band worn as a necktie by men having long ends hanging in front. Ví dụ : "For the formal wedding, the groomsmen all wore dark suits and elegant silk cravats. " Trong đám cưới trang trọng, phù rể đều mặc vest tối màu và thắt những chiếc cà vạt lụa dài thanh lịch. appearance style wear culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khăn quàng cổ, khăn choàng cổ. A decorative fabric band or scarf worn around the neck by women. Ví dụ : "The women at the tea party wore colorful cravats to add a touch of elegance to their outfits. " Những người phụ nữ đến dự tiệc trà đã đeo những chiếc khăn quàng cổ rực rỡ để tăng thêm vẻ thanh lịch cho trang phục của họ. appearance wear style culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng đeo, băng tam giác. A bandage resembling a cravat, particularly a triangular bandage folded into a strip. Ví dụ : "After twisting his ankle playing soccer, the school nurse applied a cravat to support the injured joint. " Sau khi bị trật mắt cá chân lúc đá bóng, cô y tá trường đã dùng băng tam giác để cố định khớp bị thương. medicine aid body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt khăn quàng cổ, đeo khăn quàng cổ. To adorn with a cravat; to tie a cravat, or something resembling a cravat, around the neck. Ví dụ : "He liked to cravat his son with a colorful scarf before sending him off to school on chilly mornings. " Anh ấy thích thắt khăn quàng cổ sặc sỡ cho con trai trước khi đưa con đến trường vào những buổi sáng se lạnh. appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc