Hình nền cho cravats
BeDict Logo

cravats

/krəˈvæts/ /krəˈvɑːts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong đám cưới trang trọng, phù rể đều mặc vest tối màu và thắt những chiếc cà vạt lụa dài thanh lịch.