BeDict Logo

debutante

/ˌdeɪbjuːˈtɑːnt/
Hình ảnh minh họa cho debutante: Thiếu nữ tân xuất hiện, cô gái mới vào đời.
 - Image 1
debutante: Thiếu nữ tân xuất hiện, cô gái mới vào đời.
 - Thumbnail 1
debutante: Thiếu nữ tân xuất hiện, cô gái mới vào đời.
 - Thumbnail 2
noun

Thiếu nữ tân xuất hiện, cô gái mới vào đời.

Tại buổi dạ hội sang trọng, Emily được giới thiệu là một thiếu nữ tân xuất hiện, đánh dấu bước chân chính thức của cô vào giới thượng lưu.

Hình ảnh minh họa cho debutante: Người mới vào nghề, người mới ra mắt.
noun

Người mới vào nghề, người mới ra mắt.

Maria, một người mới vào nghề trong đoàn kịch địa phương, đã gây ấn tượng với khán giả bằng giọng hát của cô ấy trong vở nhạc kịch mùa xuân.