Hình nền cho vying
BeDict Logo

vying

/ˈvaɪ.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Những người theo đuổi cô ấy đều đang tranh giành sự chú ý của cô.
verb

Tranh giành, cạnh tranh, ganh đua.

Ví dụ :

* Các học sinh đang tranh nhau điểm cao nhất trong bài kiểm tra. * Nhiều công ty đang cạnh tranh quyết liệt để giành được hợp đồng xây cây cầu mới.