verb🔗ShareMắng nhiếc, trách mắng nặng nề. To chide or scold vehemently"What society tells people, that they could "do whatever they want" to dissidents, and yet berates anyone for treating them well?"Một xã hội bảo người ta rằng họ có thể "làm bất cứ điều gì họ muốn" với những người bất đồng chính kiến, nhưng lại mắng nhiếc nặng nề bất cứ ai đối xử tốt với họ?communicationlanguagewordattitudeemotionactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc