verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, cam chịu, nhẫn nại. To bear; to endure; to tolerate. Ví dụ : ""I don't like doing chores, but I must bide the work if I want to earn my allowance." " Tôi không thích làm việc nhà, nhưng tôi phải chịu đựng việc đó nếu tôi muốn có tiền tiêu vặt. attitude emotion suffering mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở, trú ngụ, ngụ lại. To dwell or reside in a location; to abide. Ví dụ : "My family will bide in this city for another year before moving. " Gia đình tôi sẽ ở lại thành phố này thêm một năm nữa trước khi chuyển đi. place being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, ở lại, lưu lại. To wait; to be in expectation; to stay; to remain. Ví dụ : "We must bide our time before we announce the new project details. " Chúng ta phải chờ thời cơ thích hợp trước khi công bố chi tiết dự án mới. time action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, Trông chờ. To wait for; to await. Ví dụ : "The students will bide their time until the bell rings to go to lunch. " Học sinh sẽ chờ đợi thời gian cho đến khi chuông reo để đi ăn trưa. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc