Hình nền cho bivalent
BeDict Logo

bivalent

/baɪˈveɪlənt/

Định nghĩa

noun

Lưỡng trị, nhiễm sắc thể kép.

Any bivalent chromosome.

Ví dụ :

Trong quá trình giảm phân, nhiễm sắc thể kép đảm bảo rằng mỗi tế bào con nhận được một bản sao của mỗi nhiễm sắc thể.
adjective

Lưỡng trị, hai hóa trị.

Ví dụ :

Trong quá trình giảm phân, cấu trúc lưỡng trị, tức là hai nhiễm sắc thể tương đồng kết hợp với nhau, đảm bảo rằng mỗi tế bào con nhận được một bản sao của mỗi nhiễm sắc thể.