

washes
/ˈwɒʃɪz/ /ˈwɑʃɪz/




noun
Màu loang, tranh thủy mặc.



noun


noun
Bãi lầy, bãi bồi, vùng nước nông.

noun

noun
Lòng sông khô, Khe cạn.

noun
Hòa vốn, huề vốn.

noun
Giao dịch giả tạo.
Cơ quan quản lý nghi ngờ rằng giá cổ phiếu penny tăng đột ngột là do giao dịch giả tạo, trong đó cùng một nhà môi giới tự mua đi bán lại cổ phiếu cho chính mình, tạo ra ảo giác về nhu cầu.

noun
Nước rửa chén, nước thải (nhà bếp).

noun

noun
Hỗn hợp lên men.
Nhà máy rượu rum đó dựa vào những thùng lớn chứa hỗn hợp lên men để tạo ra hương vị đặc trưng, một thứ nước ủ phức tạp gồm bã rượu, mật đường, nước và váng bọt.

noun


noun
Luồng nước xoáy, sóng vỗ.



noun

noun
Ánh sáng diện rộng.








verb




verb
Xói mòn, bào mòn.



verb
Tẩy phospho.

verb
