Hình nền cho washes
BeDict Logo

washes

/ˈwɒʃɪz/ /ˈwɑʃɪz/

Định nghĩa

noun

Sự giặt giũ, lần giặt, mẻ giặt.

Ví dụ :

"The car looked much cleaner after its washes at the car wash. "
Chiếc xe trông sạch sẽ hơn hẳn sau những lần rửa xe ở tiệm rửa xe tự động.
noun

Ví dụ :

Họa sĩ đã vẽ nhiều lớp màu loang xanh nhạt chồng lên nhau để tạo ảo giác về một bầu trời sương mù trong bức tranh.
noun

Bãi lầy, bãi bồi, vùng nước nông.

Ví dụ :

Người nông dân tránh trồng trọt gần những vùng bãi lầy, vì biết lũ lụt bất ngờ có thể phá hủy mùa màng.
noun

Ví dụ :

Sau trận mưa lớn ở sa mạc, những khe cạn đầy nước chảy xiết, khiến con đường đất không thể đi qua được.
noun

Ví dụ :

Sau khi tính toán cả số giờ làm thêm và tiền thuế phải đóng nhiều hơn, thì cuối cùng cũng huề vốn, lương mang về cũng xấp xỉ tháng trước.
noun

Ví dụ :

Cơ quan quản lý nghi ngờ rằng giá cổ phiếu penny tăng đột ngột là do giao dịch giả tạo, trong đó cùng một nhà môi giới tự mua đi bán lại cổ phiếu cho chính mình, tạo ra ảo giác về nhu cầu.
noun

Dịch hèm, Hèm rượu.

Ví dụ :

Trước khi chưng cất, nhà sản xuất rượu cẩn thận kiểm tra dịch hèm để đảm bảo nồng độ cồn đạt mức tối ưu cho việc sản xuất rượu whisky.
noun

Hỗn hợp lên men.

Ví dụ :

Nhà máy rượu rum đó dựa vào những thùng lớn chứa hỗn hợp lên men để tạo ra hương vị đặc trưng, một thứ nước ủ phức tạp gồm bã rượu, mật đường, nước và váng bọt.
noun

Ví dụ :

Người quản lý sân khấu yêu cầu thêm ba đèn chiếu sáng diện rộng để làm sáng phần phía sau sân khấu trong suốt buổi nhạc kịch.
verb

Ví dụ :

Nhà máy sục khí thải qua một bể nước để loại bỏ các chất ô nhiễm trước khi thải chúng ra không khí.