BeDict Logo

washes

/ˈwɒʃɪz/ /ˈwɑʃɪz/
Hình ảnh minh họa cho washes: Bãi lầy, bãi bồi, vùng nước nông.
noun

Người nông dân tránh trồng trọt gần những vùng bãi lầy, vì biết lũ lụt bất ngờ có thể phá hủy mùa màng.

Hình ảnh minh họa cho washes: Hòa vốn, huề vốn.
noun

Sau khi tính toán cả số giờ làm thêm và tiền thuế phải đóng nhiều hơn, thì cuối cùng cũng huề vốn, lương mang về cũng xấp xỉ tháng trước.

Hình ảnh minh họa cho washes: Giao dịch giả tạo.
noun

Cơ quan quản lý nghi ngờ rằng giá cổ phiếu penny tăng đột ngột là do giao dịch giả tạo, trong đó cùng một nhà môi giới tự mua đi bán lại cổ phiếu cho chính mình, tạo ra ảo giác về nhu cầu.

Hình ảnh minh họa cho washes: Dịch hèm, Hèm rượu.
noun

Dịch hèm, Hèm rượu.

Trước khi chưng cất, nhà sản xuất rượu cẩn thận kiểm tra dịch hèm để đảm bảo nồng độ cồn đạt mức tối ưu cho việc sản xuất rượu whisky.

Hình ảnh minh họa cho washes: Hỗn hợp lên men.
noun

Nhà máy rượu rum đó dựa vào những thùng lớn chứa hỗn hợp lên men để tạo ra hương vị đặc trưng, một thứ nước ủ phức tạp gồm bã rượu, mật đường, nước và váng bọt.

Hình ảnh minh họa cho washes: Ánh sáng diện rộng.
noun

Người quản lý sân khấu yêu cầu thêm ba đèn chiếu sáng diện rộng để làm sáng phần phía sau sân khấu trong suốt buổi nhạc kịch.

Hình ảnh minh họa cho washes: Tẩy rửa, sục khí.
verb

Nhà máy sục khí thải qua một bể nước để loại bỏ các chất ô nhiễm trước khi thải chúng ra không khí.