Hình nền cho blogged
BeDict Logo

blogged

/blɒɡd/ /blɔːɡd/

Định nghĩa

verb

Viết blog, đăng blog.

Ví dụ :

"She blogged about her trip to Italy every day while she was there. "
Trong suốt chuyến đi ý, cô ấy viết blog về chuyến đi đó mỗi ngày.