verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết blog, đăng blog. To contribute to a blog. Ví dụ : "She blogged about her trip to Italy every day while she was there. " Trong suốt chuyến đi ý, cô ấy viết blog về chuyến đi đó mỗi ngày. media technology internet communication writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn cắp, trộm, cuỗm. To blag, to steal something; to acquire something illegally. Ví dụ : "After the concert, someone blogged my wallet right out of my backpack. " Sau buổi hòa nhạc, ai đó đã cuỗm mất ví của tôi ngay trong ba lô. law police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hờn dỗi, bực dọc. To look sullen or sulky Ví dụ : "Despite getting a new bike for his birthday, the boy blogged all afternoon because he wanted a different model. " Dù được tặng xe đạp mới vào ngày sinh nhật, thằng bé vẫn hờn dỗi cả buổi chiều vì nó muốn một kiểu khác cơ. attitude character appearance emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc