noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa bịp, mánh khóe. A means of obtaining something by trick or deception. Ví dụ : "A good blag to get into a nightclub is to walk in carrying a record box." Một mánh khóe hay để vào hộp đêm là cứ thế đi thẳng vào với một hộp đựng đĩa nhạc. action way character police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụ cướp có vũ trang. An armed robbery. Ví dụ : "The news reported a daring blag at the local bank yesterday. " Hôm qua, bản tin thời sự đưa tin về một vụ cướp có vũ trang táo tợn tại ngân hàng địa phương. police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xin xỏ, lừa bịp để có được. To obtain (something) for free, particularly by guile or persuasion. Ví dụ : "Can I blag a fag?" Tôi xin xỏ điếu thuốc được không? action language communication ability achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả danh để lấy thông tin, lừa đảo để lấy thông tin. (specifically) To obtain confidential information by impersonation or other deception. Ví dụ : "She managed to blag the employee's password by pretending to be from IT support. " Cô ấy đã lừa lấy được mật khẩu của nhân viên đó bằng cách giả danh là người từ bộ phận hỗ trợ IT. communication police law action society organization internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đón, rước. To pick up someone. Ví dụ : ""I'll blag you from school at 3 PM, so be ready." " Anh sẽ đón em ở trường lúc 3 giờ chiều, nhớ chuẩn bị sẵn sàng nhé. person action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nịnh hót, dụ dỗ. (1960s) To inveigle by persuasion. Ví dụ : "She managed to blag a free ticket to the concert by telling the organizers she was a journalist. " Cô ấy đã khéo léo nịnh hót và dụ dỗ người tổ chức, nói rằng mình là nhà báo, để xin được vé xem nhạc miễn phí. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịp bợm, lừa đảo, xạo. (1940s) To deceive; to perpetrate a hoax on. Ví dụ : "The student tried to blag his way out of doing his homework, pretending he had a terrible headache. " Cậu học sinh đó đã cố gắng bịp bợm để khỏi phải làm bài tập về nhà, giả vờ rằng mình bị đau đầu dữ dội. communication language action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả, giả tạo. Fake, not genuine. Ví dụ : "You’re wearing a blag designer shirt!" Áo sơ mi hàng hiệu của bạn là hàng giả đó! quality appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộp. An onomatopoeia for the sound of a falling strike. Ví dụ : "Blag! The book fell off the desk with a loud thud. " Bộp! Cuốn sách rơi khỏi bàn xuống đất một tiếng rất lớn. sound exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc