Hình nền cho blag
BeDict Logo

blag

/blæɡ/

Định nghĩa

noun

Lừa bịp, mánh khóe.

Ví dụ :

Một mánh khóe hay để vào hộp đêm là cứ thế đi thẳng vào với một hộp đựng đĩa nhạc.
verb

Giả danh để lấy thông tin, lừa đảo để lấy thông tin.

Ví dụ :

Cô ấy đã lừa lấy được mật khẩu của nhân viên đó bằng cách giả danh là người từ bộ phận hỗ trợ IT.